詞章

cí zhāng từ chương

Hán Việt: từ chương · Pinyin: cí zhāng

Tổng quan

văn chương: thơ văn/kỹ xảo viết văn/tu từ

Cấu tạo: (từ) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung văn thơ. Cũng chỉ tài văn thơ. Truyện Hoa Tiên: »Phong nghi khác giá, từ chương tót loài«. từ chương từ chương ☆Chỉ chung văn thơ. Cũng chỉ tài văn thơ. Truyện Hoa Tiên: »Phong nghi khác giá, từ chương tót loài«. 1. văn chương; thơ văn (gồm thơ và văn xuôi)。辭章。韻文和散文的總稱。…
  • Cihui văn chương: thơ văn/kỹ xảo viết văn/tu từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩、詞、曲、文章等的總稱。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「務記覽,為詞章。」《西遊記》第一○回:「但散道詞章,不為稀罕;且各聯幾句,看我們漁樵攀話何如。」也作「辭章」。

ja

  • JMdict poetry and prose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

词翰