詞章

cí zhāngtừ chương

Hán Việt: từ chương · Pinyin: cí zhāng

Tổng quan

văn chương: thơ văn/kỹ xảo viết văn/tu từ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诗文的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詩、詞、曲、文章等的總稱。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「務記覽,為詞章。」《西遊記》第一○回:「但散道詞章,不為稀罕; 且各聯幾句,看我們漁樵攀話何如。」也作「辭章」。

Cấu tạo: 詞 (từ) + 章 (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩、詞、曲、文章等的總稱。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「務記覽,為詞章。」《西遊記》第一○回:「但散道詞章,不為稀罕; 且各聯幾句,看我們漁樵攀話何如。」也作「辭章」。

Eng

  • JMdict poetry and prose

ja

  • JMdict 詞章(ししょう)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung văn thơ. Cũng chỉ tài văn thơ
  • Nguồn khác »Phong nghi khác giá, từ chương tót loài«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

词翰