試用的

thí dụng đích

Hán Việt: thí dụng đích

Tổng quan

có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự, (pháp lý) mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự, (pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi để chứng minh, để làm chứng cớ

Cấu tạo: (thí) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự, (pháp lý) mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự, (pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi để chứng minh, để làm ch…