詩人
thi nhân
Hán Việt: thi nhân · Pinyin: shī rén
Tổng quan
nhà thơ | thi sĩ gười làm thơ. thi nhân thi nhân ☆Người làm thơ. nhà thơ; thi nhân; thi sĩ。寫詩的作家。 thi nhân 詩人 dt. nhà thơ. (Tích cảnh thi 210.1)‖ Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn trung ngưu 254.4).
Nghĩa
Việt
- Cihui thi nhân thi nhân ☆Người làm thơ.
- Cihui nhà thơ | thi sĩ gười làm thơ. thi nhân thi nhân ☆Người làm thơ. nhà thơ; thi nhân; thi sĩ。寫詩的作家。 thi nhân 詩人 dt. nhà thơ. (Tích cảnh thi 210.1)‖ Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn trung ngưu 254.4).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩經》的作者。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「固已軒翥詩人之後,奮飛辭家之前,豈去聖之未遠,而楚人之多才乎?」 2.擅長作詩的人。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.盧綸傳》:「俄以駕部郎中知制誥。時有兩韓翃,其一為刺吏。宰相請孰與,德宗曰:『與詩人韓翃。』」唐.白居易〈與元九書〉:「唐興二百年,其間詩人不可勝數。」 3.泛稱富於想像,具有獨創能力的藝術家。如:「雕塑詩人」、「銀幕詩人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指《诗经》的作者; 写诗的作家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指《诗经》的作者。 2.写诗的作家。
Eng
- CC-CEDICT bard|poet
- Cihui bard; poet
ja
- JMdict poet