墨客

mò kèmặc khách

Hán Việt: mặc khách · Pinyin: mò kè

Tổng quan

Người chuộng văn thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

对文人的通称骚人墨客。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文人。唐.韓愈〈祭薛中丞文〉:「詩人墨客,爭諷新篇。」《西遊記》第一二回:「你看那長安城裡,行商坐賈,公子王孫,墨客文人,大男小女,無不爭看誇獎。」

Cấu tạo: 墨 (mặc) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn nhân
  • Tần suất từ mặc khách 墨客 đgt. khách bút mực, như tao nhân, thi nhân, văn nhân. Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân (Nghiễn trung ngưu 254.3).; Người chuộng văn thơ.; gười chuộng văn thơ.; người văn chương
  • Biên soạn man of learning/letters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文人。唐.韓愈〈祭薛中丞文〉:「詩人墨客,爭諷新篇。」《西遊記》第一二回:「你看那長安城裡,行商坐賈,公子王孫,墨客文人,大男小女,無不爭看誇獎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对文人的通称骚人墨客。

Eng

  • JMdict artist
  • JMdict writer
  • Cihui literary person
  • Tần suất từ n. <wr.> man of learning/letters

ja

  • JMdict 墨客(ぼっかく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文人 · 诗人 · 骚人