墨客

mò kè mặc khách

Hán Việt: mặc khách · Pinyin: mò kè

Tổng quan

người văn chương gười chuộng văn thơ. mặc khách mặc khách ☆Người chuộng văn thơ. mặc khách 墨客 đgt. khách bút mực, như tao nhân, thi nhân, văn nhân. Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân (Nghiễn trung ngưu 254.3).

Cấu tạo: (mặc) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người văn chương gười chuộng văn thơ. mặc khách mặc khách ☆Người chuộng văn thơ. mặc khách 墨客 đgt. khách bút mực, như tao nhân, thi nhân, văn nhân. Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân (Nghiễn trung ngưu 254.3).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文人。唐.韓愈〈祭薛中丞文〉:「詩人墨客,爭諷新篇。」《西遊記》第一二回:「你看那長安城裡,行商坐賈,公子王孫,墨客文人,大男小女,無不爭看誇獎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对文人的通称骚人墨客。

Eng

  • CC-CEDICT literary person
  • Cihui literary person

ja

  • JMdict artist|writer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文人 · 诗人 · 骚人