詭密的
quỷ mật đích
Hán Việt: quỷ mật đích
Tổng quan
(số nhiều) cầu thang sau, lối lén lút; mưu mô lém lút, lén lút, bí mật, ẩn, kín không ra ngoài được (vì ốm yếu...), người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm, kín đáo, bí mật, hay đùa ác, hay châm biếm
Nghĩa
Việt
- Cihui (số nhiều) cầu thang sau, lối lén lút; mưu mô lém lút, lén lút, bí mật, ẩn, kín không ra ngoài được (vì ốm yếu...), người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm, kín đáo, bí mật, hay đùa ác, hay châm biếm