詭計
quỷ kế
Hán Việt: quỷ kế · Pinyin: guǐ jì
Tổng quan
quỷ kế; mưu ma chước quỷ; nguỵ kế; mưu gian. 詭計多端 nhiều mưu ma chước quỷ
狡诈的计策~多端。
狡詐的計謀。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「吳石城守去襄陽七百餘里,每為邊害,祜患之,竟以詭計令吳罷守。」《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通; 深謀詭計之奸徒,急償夙債。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo, tài khéo léo, kỹ xảo, cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt, trò lừa dối, mưu mẹo gian dối, mánh khoé lừa bịp hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, làm xúc động, làm vui thích; mua vui (cho ai), làm bực mình, làm phát cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê, thở ra, lấy (hơi), đấm thụi, thoi, thoát khỏi…
- Biên soạn 詭計 guǐjì n. ruse; trick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狡詐的計謀。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「吳石城守去襄陽七百餘里,每為邊害,祜患之,竟以詭計令吳罷守。」《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通; 深謀詭計之奸徒,急償夙債。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狡诈的计策~多端。
Eng
- JMdict tricks
- JMdict wiles
- Cihui trick; ruse; crafty scheme
- Tần suất từ 詭計 guǐjì n. ruse; trick , Wǒ kànchuānle tā de ∼. I've seen through his tricks
Đức
- Handedict Trick
ja
- JMdict 詭計(きけい)
other
- Nguồn khác Sự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được