詭辯

guǐ biàn quỷ biện

Hán Việt: quỷ biện · Pinyin: guǐ biàn

Tổng quan

lý lẽ xảo trá | ngụy biện í luận khôn ngoan dối trá — Lí luận lạ lùng quái dị, không hiểu nổi. quỷ biện quỷ biện ☆Lí luận khôn ngoan dối trá — Lí luận lạ lùng quái dị, không hiểu nổi. 1. nguỵ biện; quỷ biện。外表上、形式上好像是運用正確的推理手段,實際上違反邏輯規律,做出似是而非的推論。 詭辯學派 phe nguỵ biện 詭辯術 thuật nguỵ biện 2. cãi bướng; cãi chầy cãi cối。無理狡辯。

Cấu tạo: (quỷ) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ biện quỷ biện ☆Lí luận khôn ngoan dối trá — Lí luận lạ lùng quái dị, không hiểu nổi.
  • Cihui lý lẽ xảo trá | ngụy biện í luận khôn ngoan dối trá — Lí luận lạ lùng quái dị, không hiểu nổi. quỷ biện quỷ biện ☆Lí luận khôn ngoan dối trá — Lí luận lạ lùng quái dị, không hiểu nổi. 1. nguỵ biện; quỷ biện。外表上、形式上好像是運用正確的推理手段,實際上違反邏輯規律,做出似是而非的推論。 詭辯學派 phe nguỵ biện 詭辯術 thuật ngu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詭異狡詐的辯說。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「如楚,又因厚幣用事者臣靳尚,而設詭辯於懷王之寵姬鄭袖。」也作「佹辯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外表上、形式上好像是运用正确的推理手段,实际上违反逻辑规律,做出似是而非的推论;无理狡辩:违反了交通法规,就不要再~了。

Eng

  • CC-CEDICT specious arguments|sophistry
  • Cihui specious arguments; sophistry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狡辩