話不虛傳

huà bù xū chuán thoại bất hư truyện

Hán Việt: thoại bất hư truyện · Pinyin: huà bù xū chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thoại) + (bất) + (hư) + (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所流傳的話是真實的。《西遊記》第二七回:「幾年只聞得講他手段,今日果然話不虛傳。」《紅樓夢》第四四回:「平兒今見他這般,心中也暗暗的敁敪,果然話不虛傳,色色想的周到。」

Eng

  • Cihui 話不虛傳 uàbùxūchuán f.e. That remark is true.