詳情
tường tình
Hán Việt: tường tình · Pinyin: xiáng qíng
Tổng quan
chi tiết | cụ thể tình hình cụ thể và tỉ mỉ。詳細的情形。
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết | cụ thể tình hình cụ thể và tỉ mỉ。詳細的情形。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詳細的情形。如:「詳情見面後再談。」 2.詳察實情。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「大人詳情,他自姓蔡,我自姓張,她婆婆不招俺父親接腳,她養我父子兩個在家做甚麼?」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「公公!你詳情他千鄉萬里,帶著奴家到此,豈有沒半句說話,突然去了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审察实情; 详细情形。
- Tân Hoa Tự Điển 1.审察实情。 2.详细情形。
Eng
- CC-CEDICT details|particulars
- Cihui details; particulars