大概

dà gài đại khái

Hán Việt: đại khái · Pinyin: dà gài

Tổng quan

đại khái | có lẽ | không chi tiết | xấp xỉ | khoảng | ý tổng quát ói chung về toàn thể. Như Đại để 大抵. đại khái đại khái ☆Nói chung về toàn thể. Như Đại để 大抵.

Cấu tạo: (đại) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại khái | có lẽ | không chi tiết | xấp xỉ | khoảng | ý tổng quát ói chung về toàn thể. Như Đại để 大抵. đại khái đại khái ☆Nói chung về toàn thể. Như Đại để 大抵.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大致的內容、大體的情況。如:「此事甚繁,請言其大概。」 2.大約、約略。《老殘遊記》第一九回:「老殘先到齊河縣,大概把情形告知子謹。」《紅樓夢》第一四回:「大概點了一點數目單冊,問了來昇媳婦幾句話,便坐車回家。」 3.揣測估計,表示極有可能。《大宋宣和遺事.元集》:「大概風光霽月之時少,陰雨晦暝之時多。」《紅樓夢》第五八回:「或揀衣挑食,或口角鋒芒,大概不安分守理者多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示不很精确的估计老校长大概五十来岁|乌云满天,大概要下雨了。

Eng

  • CC-CEDICT roughly|probably|rough|approximate|about|general idea
  • Cihui roughly; probably; rough; approximate; about; general idea

ja

  • JMdict generally|mainly|usually|normally|mostly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

也许 · 八成 · 大意 · 大抵 · 大略 · 大约 · 大致 · 梗概

Từ trái nghĩa

一定 · 确定 · 细目 · 详情