詳細目錄

tường tế mục lục

Hán Việt: tường tế mục lục

Tổng quan

sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt, bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...), kiểm kê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt, đáng giá (theo kiểm kê)

Cấu tạo: (tường) + (tế) + (mục) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt, bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...), kiểm kê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt, đáng giá (theo kiểm kê)