誇張法
khoa trương pháp
Hán Việt: khoa trương pháp
Tổng quan
(văn học) phép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) phép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修辭學上指故意誇大,以吸引讀者注意力的修辭法。
Eng
- Cihui 誇張法 uāzhāngfǎ n. <lg.> hyperbole
ja
- JMdict hyperbole