誇贊

kuā zàn khoa tán

Hán Việt: khoa tán · Pinyin: kuā zàn

Tổng quan

khen ngợi | nói tốt về | ca ngợi

Cấu tạo: (khoa) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi | nói tốt về | ca ngợi
  • Cihui khen; khen ngợi; tán dương; ca ngợi。誇獎。 人們都誇讚她 心 靈手巧。 mọi người đều khen cô ấy thông minh khéo léo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇獎、讚美。如:「她的美貌慧黠,贏得眾人的誇讚。」

Eng

  • Cihui to praise; to speak highly of; to commend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

申斥