申斥
thân xích
Hán Việt: thân xích · Pinyin: shēn chì
Tổng quan
khiển trách
斥责,多用于上对下他对干得好的便赏几百文钱,对干坏的便传了来大加申斥, 受到父亲一顿申斥,心里特别感到难受。
對屬下或晚輩的告誡、責備。《老殘遊記二編》第五回:「已把少爺申斥了幾句,說請大人萬安,不要聽旁人的閒話。」《二十年目睹之怪現狀》第三八回:「他老先生拿天平來逐個秤過,揀最重的賞他幾百文,那最輕的,便傳了來大加申斥。」也作「申飭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quở trách
- Cihui đổ lỗi
- Cihui lên án khiển trách。斥責(多用於對下屬)。
- Tần suất từ quở trách , đổ lỗi , lên án; trách móc, quở trách, mắng nhiếc quở trách, khiển trách, mắng sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách, điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ, trách mắng, quở trách quở trách, trách mắng, mắng nhiếc; khiển trách
- Biên soạn 申斥 shēnchì* v. reprimand
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對屬下或晚輩的告誡、責備。《老殘遊記二編》第五回:「已把少爺申斥了幾句,說請大人萬安,不要聽旁人的閒話。」《二十年目睹之怪現狀》第三八回:「他老先生拿天平來逐個秤過,揀最重的賞他幾百文,那最輕的,便傳了來大加申斥。」也作「申飭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斥责,多用于上对下他对干得好的便赏几百文钱,对干坏的便传了来大加申斥, 受到父亲一顿申斥,心里特别感到难受。
Eng
- Cihui to rebuke; to blame; to denounce
- Tần suất từ 申斥 shēnchì* v. reprimand
Đức
- Handedict tadeln