譽兒癖

yù ér pǐ dự nhi phích

Hán Việt: dự nhi phích · Pinyin: yù ér pǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (dự) + (nhi) + (phích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《太平御览》卷四九○引三国吴虞翻《书》﹕"虽虾不生鲤子﹐此子似人﹐欲为求妇﹐不知所向﹐君为访之﹐勿怪老痴誉此儿也。"后因以"誉儿癖"指喜欢称赞儿女的癖好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷四九○引三国吴虞翻《书》﹕"虽虾不生鲤子﹐此子似人﹐欲为求妇﹐不知所向﹐君为访之﹐勿怪老痴誉此儿也。"后因以"誉儿癖"指喜欢称赞儿女的癖好。