認可
nhận khả
Hán Việt: nhận khả · Pinyin: rèn kě
Tổng quan
phê duyệt | chấp thuận | thừa nhận | đồng ý ằng lòng. Cho phép. nhận khả nhận khả ☆Bằng lòng. Cho phép. cho phép; đồng ý。許可。 點頭認可。 gật đầu đồng ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận khả nhận khả ☆Bằng lòng. Cho phép.
- Cihui phê duyệt | chấp thuận | thừa nhận | đồng ý ằng lòng. Cho phép. nhận khả nhận khả ☆Bằng lòng. Cho phép. cho phép; đồng ý。許可。 點頭認可。 gật đầu đồng ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 允許。如:「這項產品未經檢驗認可以前,不得販售。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许可;同意:点头~|这个方案被双方~;认为好;觉得不错:大家都很~他的为人丨这篇论文老师们都很~。
Eng
- CC-CEDICT to approve|approval|acknowledgment|OK
- Cihui to approve; approval; acknowledgment; OK
ja
- JMdict approval|license|licence|permission