认精魂

nhận tinh hồn

Hán Việt: nhận tinh hồn

Tổng quan

NHẬN TINH HỒN Thiền lâm phương ngữ. Chơi đùa với tình thức. Chế nhạo cơ phong tác lược của nhà thiền không thể dạy người bằng đại pháp chân thật. Thị Nhật Bổn Không Thiền Nhân trong TPNL q. 4 thượng ghi: 揚塵播土,掣風掣顛。認精魂,弄捏怪。乃至奇言妙語,與奪抑揚,鼓引學人向他一棒一喝之下,邪知曲解。 Thân thể lắm lem bụi đất, điên điên khùng khùng, nhận lấy thức thần làm những việc quái gở. Cho đến lời nói kỳ diệu, cho lấy khen chê, tiếp dẫn ngư…

Cấu tạo: (nhận) + (tinh) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬN TINH HỒN Thiền lâm phương ngữ. Chơi đùa với tình thức. Chế nhạo cơ phong tác lược của nhà thiền không thể dạy người bằng đại pháp chân thật. Thị Nhật Bổn Không Thiền Nhân trong TPNL q. 4 thượng ghi: 揚塵播土,掣風掣顛。認精魂,弄捏怪。乃至奇言妙語,與奪抑揚,鼓引學人向他一棒一喝之下,邪知曲解。 Thân thể lắm lem bụi đất, đ…