誘惑力
dụ hoặc lực
Hán Việt: dụ hoặc lực · Pinyin: yòu huò lì
Tổng quan
sức quyến rũ, sức lôi cuốn, sức cám dỗ; duyên, quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; làm say mê, làm xiêu lòng lời thần chú, bùa mê, sự làm say mê; sức quyến rũ, viết vần, đánh vần; viết theo chính tả, có nghĩa; báo hiệu, đánh vần ngược (một từ), (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai, xuyên tạc ý nghĩa, (thông tục) giải thích rõ ràng, đợt, phiên (việc), thời gian ngắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông t…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 產生誘惑的力量。如:「音樂對我的誘惑力太大了,我一聽音樂就會不由自主的打節拍。」
Eng
- Cihui 誘惑力 òuhuòlì n. attractiveness; attraction