誘惑色

dụ hoặc sắc

Hán Việt: dụ hoặc sắc

Tổng quan

Cấu tạo: (dụ) + (hoặc) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些動物特具的一種體色,用以誘惑他物近前而捕食之。如爪哇產的蜘蛛,體色如鳥糞,嗜食鳥糞的蝴蝶見而趨前,遂被捕食。

Eng

  • Cihui 誘惑色 òuhuòsè n. alluring colors (of animals/insects)