誠懇的

thành khẩn đích

Hán Việt: thành khẩn đích

Tổng quan

thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ

Cấu tạo: (thành) + (khẩn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân ái, thân mật, chân thành, kích thích tim, sự ghét cay ghét đắng, (thương nghiệp) rượu bổ toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ