誤入歧途
ngộ nhập kì đồ
Hán Việt: ngộ nhập kì đồ · Pinyin: wù rù qí tú
Tổng quan
bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ) | đi lạc lối
Nghĩa
Việt
- Cihui bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ) | đi lạc lối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因一時迷惑而走入錯誤的路徑和環境。如:「青少年常因交友不慎而誤入歧途,只要有悔意,不妨給他們一次重生的機會。」
Eng
- CC-CEDICT to take a wrong step in life (idiom)|to go astray
- Cihui to take a wrong step in life (idiom); to go astray