誤打誤撞

wù dǎ wù zhuàng ngộ đả ngộ chàng

Hán Việt: ngộ đả ngộ chàng · Pinyin: wù dǎ wù zhuàng

Tổng quan

tình cờ | hành động mà không suy nghĩ

Cấu tạo: (ngộ) + (đả) + (ngộ) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ | hành động mà không suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊巧碰到。《紅樓夢》第六二回:「不過是誤打誤撞的遇見了;說約下了,可是沒有的事。」《兒女英雄傳》第二○回:「我給張家妹妹,誤打誤撞,說成了這等的一個人家,這樣的一雙公婆,也算對得住了。」

Eng

  • CC-CEDICT accidentally|to act before thinking
  • Cihui accidentally; to act before thinking