誤解

wù jiěngộ giải

Hán Việt: ngộ giải · Pinyin: wù jiě

Tổng quan

hiểu sai. tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi.; sự hiểu sai. đây là một sự hiểu sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.理解得不正确。 2.不正确的理解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.理解錯誤、判斷錯誤。如:「我原本是一番好意,想不到你卻誤解了我的意思。」 2.不正確的看法、見解。如:「決策單位決定對外公布公司的營運狀況,以消除外界的諸多誤解。」

Cấu tạo: 誤 (ngộ) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hiểu sai.; hiểu lầm; hiểu lầm , sự hiểu lầm; 1. hiểu sai. tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi. 2. sự hiểu sai. đây là một sự hiểu sai.; Biểu sai
  • Biên soạn 誤解 wùjiě* v. misread; misunderstand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.理解錯誤、判斷錯誤。如:「我原本是一番好意,想不到你卻誤解了我的意思。」 2.不正確的看法、見解。如:「決策單位決定對外公布公司的營運狀況,以消除外界的諸多誤解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.理解得不正确。 2.不正确的理解。

Eng

  • JMdict misunderstanding
  • Cihui to misunderstand; misunderstanding

Đức

  • Handedict falsch verstehen, missdeuten

ja

  • JMdict 誤解(ごかい)

other

  • Nguồn khác Hiểu sai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

误会