誨淫誨盜
hối dâm hối đạo
Hán Việt: hối dâm hối đạo · Pinyin: huì yín huì dào
Tổng quan
khuyến khích tình dục và bạo lực | kích thích dục vọng và lòng tham dụ dỗ người gian dâm; dạy những điều dâm ô trộm cướp。引誘人做姦淫、盜竊的罪。
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyến khích tình dục và bạo lực | kích thích dục vọng và lòng tham dụ dỗ người gian dâm; dạy những điều dâm ô trộm cướp。引誘人做姦淫、盜竊的罪。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引誘或教唆人去做竊盜姦淫等壞事。參見「誨淫誨盜」條。如:「這本書誨淫誨盜,不適合讓小朋友看。」
Eng
- CC-CEDICT to promote sex and violence|to stir up lust and covetousness
- Cihui to promote sex and violence; to stir up lust and covetousness