誨
hối
Hán Việt: hối · Pinyin: huǐ
Tổng quan
dạy dạy bảo khuyên bảo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǐ |
|---|---|
| Hán Việt | hối |
| Quảng Đông | fui3 |
| Mân Nam | hue3 |
| Nhật Bản | OSHIERU |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huaih |
| Baxter-Sagart | m̥ˤə(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤə(ʔ)-s |
| Phản thiết | 呼對切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạy bảo, lấy lời mà dạy gọi là {hối}. Như {giáo hối} [教誨] dạy bảo khuyên răn. Lời dạy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT to teach|to instruct|to induce
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠲯【唐韻】荒內切【集韻】【韻會】呼內切【正韻】呼對切,𠀤音晦。【說文】曉敎也。【徐曰】丁寧誨之,若決晦昧也。【玉篇】敎示也。【廣韻】敎訓也。【易·繫辭】慢藏誨盜,冶容誨淫。【書·說命】朝夕納誨,以輔台德。【詩·小雅】敎誨爾子,式穀似之。 又叶呼位切,音豷。【詩·大雅】匪敎匪誨,時維婦寺。 又叶許旣切,希去聲。【秦·泰山刻石】夙興夜寐,建設長利,專隆敎誨。訓經宣達,遠近畢理,咸承聖志。三句入韻。【吳棫·韻補】古未韻與寘通。 考證:〔【書·說命】朝夕納誨,以輔王德。〕 謹照原文王德改台德。
Thuyết Văn
曉教也。 从言。毎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曉教者。明曉而教之也。訓以柔克。誨以剛克。周書無逸胥訓告、胥教悔是也。曉之以破其晦是曰誨。 荒內切。十五部。
【誨】 (hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 毎 (mỗi) Phiên thiết: Hoang nội thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 內 (nội) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiểu (Sớm) giáo (Cũng như chữ {giáo} ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠲯 · 诲 · 诲 · 诲