說不上

shuō bu shàng thuyết bất thượng

Hán Việt: thuyết bất thượng · Pinyin: shuō bu shàng

Tổng quan

không thể nói | không đáng nhắc đến 1. không thể nói rõ; không nói được。因了解不夠、認識不清而不能具體地說出來。 他也說不上是鄉多間美呢,還是城市美。 anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp. 他也說不上到農場去的路怎麼走。 anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào. 2. không đáng nói; không cần phải nói tới; không quan tâm tới; chẳng có giá trị。因不成理由或不可靠而無須提到或不值得提。 你這些話都說不上。 mấy lời này không đáng để anh…

Cấu tạo: (thuyết) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể nói | không đáng nhắc đến 1. không thể nói rõ; không nói được。因了解不夠、認識不清而不能具體地說出來。 他也說不上是鄉多間美呢,還是城市美。 anh ấycũng không thể nói được nông thôn đẹp hay là thành phố đẹp. 他也說不上到農場去的路怎麼走。 anh ấy cũng không nói được đường đến nông trường đi như thế nào. 2. không đáng nói; kh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無須提及或不值得提。如:「你這些話都說不上。」 2.說不清。如:「我也說不上那個樂園有什麼好玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因对情况了解不够﹐认识不清而不能具体地说出来; 表示没有达到标准﹐不值得提。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因对情况了解不够﹐认识不清而不能具体地说出来。 2.表示没有达到标准﹐不值得提。

Eng

  • CC-CEDICT to be unable to say or tell|to not be worth mentioning
  • Cihui to be unable to say or tell; to not be worth mentioning