說公案 shuō gōng àn · thuyết công án Hán Việt: thuyết công án · Pinyin: shuō gōng àn Tổng quan Cấu tạo: 說 (thuyết) + 公 (công) + 案 (án)Pinyinshuō gōng ànHán Việtthuyết công ánCấu tạo說 + 公 + 案 · thuyết + công + án nghĩa thành phần: thuyết + công + án Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種流行於宋代的說唱藝術。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「說公案,皆是搏刀趕捧及發跡變泰之事。」