說唱文學

shuō chàng wén xué thuyết xướng văn học

Hán Việt: thuyết xướng văn học · Pinyin: shuō chàng wén xué

Tổng quan

văn học nói hát

Cấu tạo: (thuyết) + (xướng) + (văn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn học nói hát。韻文散文兼用,可以連講帶唱的文藝形式,如古代的變文和諸宮調,現代的評彈和大鼓。也叫講唱文學。
  • Cihui văn học nói hát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以講說和演唱表現故事情節的民間文學。參見「講唱文學」條。

Eng

  • Cihui 說唱文學 huō-chàng wénxué n. prosimetric literature