說夢話
thuyết mộng thoại
Hán Việt: thuyết mộng thoại · Pinyin: shuō mèng huà
Tổng quan
(như) somniloquism, lời nói mê
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) somniloquism, lời nói mê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夢中說囈語。《紅樓夢》第四八回:「寶釵正告訴他們,說他夢中作詩,說夢話。」 2.言語荒誕,不切實際。如:「別再說夢話了,還是腳踏實地的做事吧!」
Eng
- Cihui 說夢話 huō mènghuà v.o. 1. talk in one's sleep | Tā shícháng ∼. He often talks in his sleep. 2. talk nonsense