說大話

shuō dà huà thuyết đại thoại

Hán Việt: thuyết đại thoại · Pinyin: shuō dà huà

Tổng quan

nói mạnh miệng

Cấu tạo: (thuyết) + (đại) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mạnh miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吹牛,誇大其詞。《景德傳燈錄.卷一九.韶州雲門山文偃禪師》:「莫一似落湯螃蟹,手腳忙亂,無你掠虛說大話處。」《初刻拍案驚奇》卷三:「今日說一個恃本事說大話的,受了好些驚恐,惹出一場話柄來。」也作「說大口」。

Eng

  • Cihui 說大話 huō dàhuà v.o. brag; talk big | Nǐ ¹bùshì ¹zài ∼ ba? Aren't you bragging again?