說天說地
thuyết thiên thuyết địa
Hán Việt: thuyết thiên thuyết địa
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說大話。如:「他這個人就是會說天說地。」 2.巧於言辭,無所不說。如:「多虧他說天說地的,才把那兩個無賴打發走。」
Eng
- Cihui 說天說地 huōtiānshuōdì f.e. 1. brag; boast 2. be eloquent