說好說歹

shuō hǎo shuō dǎi thuyết hảo thuyết ngạt

Hán Việt: thuyết hảo thuyết ngạt · Pinyin: shuō hǎo shuō dǎi

Tổng quan

nói hết lời: nói hơn nói thiệt

Cấu tạo: (thuyết) + (hảo) + (thuyết) + (ngạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói hết lời: nói hơn nói thiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為勸他人,好話、壞話都說盡。如:「我說好說歹的勸你,你就別再找他的麻煩了!」

Eng

  • Cihui 說好說歹 huōhǎoshuōdǎi f.e. 1. no matter what one says 2. use every possible argument to convince sb.