說幹就幹

shuō gàn jiù gàn thuyết cán tựu cán

Hán Việt: thuyết cán tựu cán · Pinyin: shuō gàn jiù gàn

Tổng quan

làm ngay không chần chừ

Cấu tạo: (thuyết) + (cán) + (tựu) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ngay không chần chừ

Eng

  • CC-CEDICT to do what needs to be done, without delay
  • Cihui 說幹就幹 huōgànjiùgàn v.p. No sooner said than done.