說得來

shuō de lái thuyết đắc lai

Hán Việt: thuyết đắc lai · Pinyin: shuō de lái

Tổng quan

hợp ý: hợp ý nhau/biết ăn nói

Cấu tạo: (thuyết) + (đắc) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hợp ý; hợp ý nhau。雙方思想感情相近,能談到一塊兒。 找一個跟他說得來的人去動員他。 tìm một người hợp ý với anh ấy đến động viên anh ấy. 2. biết ăn nói。會說。
  • Cihui hợp ý: hợp ý nhau/biết ăn nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談投契。《文明小史》第三一回:「孔制臺見他兩人很說得來,越發看重伯集。」

Eng

  • Cihui 說得來 huōdelái v.p. can get along; be on good terms