說情

shuō qíng thuyết tình

Hán Việt: thuyết tình · Pinyin: shuō qíng

Tổng quan

xin giúp | biện hộ cho người khác nói hộ; nói giúp。(說情兒)代人請求寬恕;給別人講情。

Cấu tạo: (thuyết) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin giúp | biện hộ cho người khác nói hộ; nói giúp。(說情兒)代人請求寬恕;給別人講情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代人請求寬恕或幫助。《儒林外史》第四三回:「朝奉帶著舵工到湯少爺船上磕頭,謝了說情的恩。」《文明小史》第三八回:「卑職沒法,只得挽了通事,合那統兵官說情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代人求情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.代人求情。

Eng

  • CC-CEDICT to intercede|to plead for sb else
  • Cihui to intercede; to plead for sb else

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨情