說明者

thuyết minh giả

Hán Việt: thuyết minh giả

Tổng quan

người làm sáng tỏ; người giải thích người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích, người biểu diễn (nhạc...), người tiêu biểu, vật tiêu biểu, (toán học) số mũ người trình bày, người mô tả, người giải thích người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo), người minh hoạ; vật minh hoạ

Cấu tạo: (thuyết) + (minh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm sáng tỏ; người giải thích người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích, người biểu diễn (nhạc...), người tiêu biểu, vật tiêu biểu, (toán học) số mũ người trình bày, người mô tả, người giải thích ngư…