說清話

shuō qīng huà thuyết thanh thoại

Hán Việt: thuyết thanh thoại · Pinyin: shuō qīng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (thanh) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 站在旁觀者的立場,說些無關緊要的風涼話。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「內中單喜歡得那幾個不容他管庫的令史一味說清話,做鬼臉,喜談樂道。」也作「說風涼話」。