說理

shuō lǐ thuyết lí

Hán Việt: thuyết lí · Pinyin: shuō lǐ

Tổng quan

lý luận | tranh luận một cách logic ói rõ cái lẽ của sự vật. Thơ Tản Đà: »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«. thuyết lí thuyết lí ☆Nói rõ cái lẽ của sự vật. Thơ Tản Đà: »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«. 1. nói rõ lí lẽ。說明道理。 說理鬥爭。 đấu lí. 說理的文章。 văn phân tích. 咱們找他說理去。 chúng ta tìm anh ấy nói rõ lí lẽ. 2. biết điều; lẽ phải; tuân theo đạo lí。講理;不蠻橫(多用於否定式)。 你這個人說理不說理? thằng này mày có biết lẽ p…

Cấu tạo: (thuyết) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết lí thuyết lí ☆Nói rõ cái lẽ của sự vật. Thơ Tản Đà: »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«.
  • Cihui lý luận | tranh luận một cách logic ói rõ cái lẽ của sự vật. Thơ Tản Đà: »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«. thuyết lí thuyết lí ☆Nói rõ cái lẽ của sự vật. Thơ Tản Đà: »Hai quyển Khối tình văn thuyết lí«. 1. nói rõ lí lẽ。說明道理。 說理鬥爭。 đấu lí. 說理的文章。 văn phân tích. 咱們找他說理去。 chúng t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說明理由。如:「就為這件事情,他正在那裡說理呢!」 2.講理。如:「他是一個說理的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说明道理; 讲理﹐不蛮横(多用于否定式)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说明道理。 2.讲理﹐不蛮横(多用于否定式)。

Eng

  • CC-CEDICT to reason|to argue logically
  • Cihui to reason; to argue logically

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

用武