用武
dụng võ
Hán Việt: dụng võ · Pinyin: yòng wǔ
Tổng quan
VŨ; VÕ dùng binh; sử dụng vũ lực; dụng võ. anh hùng không có đất dụng võ
1.使用武力。 2.喻施展本领。
1.用兵,使用武力。《老殘遊記》第一九回:「許亮說:『難道吳二爺騙你,我許大爺也會騙你嗎?』兩人幾至用武。」 2.比喻施展才能。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「英雄無所用武,故豫州遁逃至此。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dùng tới sức mạnh quân lính, ý nói đem binh đi đánh — Hoạt động, thi thố tài năng.; VŨ; VÕ dùng binh; sử dụng vũ lực; dụng võ. anh hùng không có đất dụng võ; dùng binh; sử dụng vũ lực; dụng võ
- Biên soạn 1. use force 2. display one's abilities
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用兵,使用武力。《老殘遊記》第一九回:「許亮說:『難道吳二爺騙你,我許大爺也會騙你嗎?』兩人幾至用武。」 2.比喻施展才能。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「英雄無所用武,故豫州遁逃至此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用武力。 2.喻施展本领。
Eng
- Cihui 用武 òngwǔ* v.o. 1. use force 2. display one's abilities
- Tần suất từ v.o. 1. use force 2. display one's abilities
other
- Nguồn khác Dùng tới sức mạnh quân lính, ý nói đem binh đi đánh
- Nguồn khác Hoạt động, thi thố tài năng