說話的

shuō huà de thuyết thoại đích

Hán Việt: thuyết thoại đích · Pinyin: shuō huà de

Tổng quan

sự nói, câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép, nói được, biết nói, biểu lộ (ý tứ, tâm tình)

Cấu tạo: (thuyết) + (thoại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nói, câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép, nói được, biết nói, biểu lộ (ý tứ, tâm tình)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋、元時說書人的自稱。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「說話的!你道這婦人住居何處,姓甚名誰?」《初刻拍案驚奇》卷一:「說話的!依你說來,不須能文善武,懶惰的,也只消天掉下前程,不須經商立業。」