說諢話

shuō hùn huà thuyết ngộn thoại

Hán Việt: thuyết ngộn thoại · Pinyin: shuō hùn huà

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (ngộn) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種流行於宋代的說唱藝術,內容多滑稽、詼諧。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.京瓦伎藝》:「張山人:說諢話。」元.周密《武林舊事.卷六.諸色伎藝人》:「說諢話:蠻張四郎。」