說起
thuyết khởi
Hán Việt: thuyết khởi · Pinyin: shuō qǐ
Tổng quan
đề cập | nói đến (một chủ đề) | về | liên quan đến
Nghĩa
Việt
- Cihui đề cập | nói đến (một chủ đề) | về | liên quan đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 談起、提及。元.無名氏《鴛鴦被》第一折:「我請將劉員外來,成了這樁親事。休道十個銀子,便是一百個銀子,也不說起了!」
Eng
- CC-CEDICT to mention|to bring up (a subject)|with regard to|as for
- Cihui to mention; to bring up (a subject); with regard to; as for