說長說短

shuō cháng shuō duǎn thuyết trường thuyết đoản

Hán Việt: thuyết trường thuyết đoản · Pinyin: shuō cháng shuō duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thuyết) + (trường) + (thuyết) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信口亂說,挑撥是非。《初刻拍案驚奇》卷一七:「況且『捉奸捉雙』。我和你又無實跡憑據,隨他說長說短,官府不過道是欄詞抵辯,決不反為了兒子究問娘奸情的。」也作「說長道短」。 2.天南地北的閒談。《負曝閑談》第五回:「鄒老夫子一路上又和他說長說短,不知不覺走到一座金碧輝煌的大酒館。」