說頭兒

shuō tou er thuyết đầu nhi

Hán Việt: thuyết đầu nhi · Pinyin: shuō tou er

Tổng quan

nói: chỗ nói/lí do bào chữa

Cấu tạo: (thuyết) + (đầu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nói; chỗ nói。可談之處。 這件事還有個說頭兒。 chuyện này còn có chỗ để mà nói. 2. lí do bào chữa。辯解的理由。 不管怎樣,你總有你的說頭兒。 dù thế nào thì anh cũng có lí do bào chữa của anh.
  • Cihui nói: chỗ nói/lí do bào chữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.值得談論的地方。如:「跟他這種人沒有什麼大說頭兒。」 2.辯解的理由。如:「每回遲到,他總有他的說頭兒。」

Eng

  • Cihui 說頭兒 huōtour ►See shuōtou