說風涼話

shuō fēng liáng huà thuyết phong lương thoại

Hán Việt: thuyết phong lương thoại · Pinyin: shuō fēng liáng huà

Tổng quan

chế nhạo | nói lời chế giễu | nói mỉa

Cấu tạo: (thuyết) + (phong) + (lương) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế nhạo | nói lời chế giễu | nói mỉa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 站在旁觀地位,講些不負責的話。《蕩寇志》第五三回:「我們多少人拉不動,你有多大本領來說風涼話?」也作「說清話」。

Eng

  • CC-CEDICT to sneer|to make cynical remarks|sarcastic talk
  • Cihui to sneer; to make cynical remarks; sarcastic talk