課本

kè běn khóa bổn

Hán Việt: khóa bổn · Pinyin: kè běn

Tổng quan

sách giáo khoa | LT:本 uốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa. khoá bản khoá bản ☆Cuốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa. sách giáo khoa; sách; sách học。教科書。 數學課本。 sách toán.

Cấu tạo: (khóa) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá bản khoá bản ☆Cuốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa.
  • Cihui sách giáo khoa | LT:本 uốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa. khoá bản khoá bản ☆Cuốn sách để học trong trường. Tức sách giáo khoa. sách giáo khoa; sách; sách học。教科書。 數學課本。 sách toán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 教科書。《文明小史》第三四回:「懂得編書的法子,就有些蒙小學的課本編出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教科书数学~。

Eng

  • CC-CEDICT textbook|CL:本[ben3]
  • Cihui textbook; CL:本

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教材