誹謗罪
phỉ báng tội
Hán Việt: phỉ báng tội
Tổng quan
lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ, (pháp lý) tội phỉ báng, (pháp lý) đơn bên nguyên, phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ, (pháp lý) tội phỉ báng, (pháp lý) đơn bên nguyên, phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指使他人名譽受損害為目的,而指摘或傳述其醜行以達於公眾者,稱為「誹謗罪」。
Eng
- Cihui 誹謗罪 ěibàngzuì n. crime of slander