調低

điều đê

Hán Việt: điều đê

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (đê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調整降低。如:「金融體系資金充裕,各大銀行紛紛調低存放款利率。」

Eng

  • Cihui 調低 iáodī* r.v. turn down; lower (the temperature/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

提高