調回

điều hồi

Hán Việt: điều hồi

Tổng quan

triệu hồi: thu quân/gọi về

新华 · Tân Hoa Đại lục

將人、事、物自他處移轉回來。如:「這筆資料很重要,你一定要調回重新審。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuyển về, điều về
  • Biên soạn 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將人、事、物自他處移轉回來。如:「這筆資料很重要,你一定要調回重新審。」

Eng

  • Cihui 調回 iàohuí* r.v. recall (troops/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

派遣