調度室
điều độ thất
Hán Việt: điều độ thất
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指揮安排車輛的場所。如:「長官蒞臨調度室,實地了解當局疏解乘車人潮的情形。」
Eng
- Cihui 調度室 iàodùshì p.w. dispatcher's office; control room M:¹jiān
Hán Việt: điều độ thất